KYOCERA TASKalfa 6500i-8000i1

KYOCERA TASKalfa 3050ci/3550ci

Còn hàng

185,000,000₫

 

  • Tốc độ in/chụp: 30 và 35 trang A4/phút.
  • Quét bản gốc 2 mặt cùng lúc
  • Hình ảnh chất lượng cao và ổn định
  • Các chức năng toàn diện
  • Các vật tư trong máy có độ bên cao, hiệu quả và tin cậy
  • Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp có COCQ nhập khẩu

 

SO SÁNH
-
+
TỔNG QUAN
Chức năng Chuẩn: Sao chụp, In, Quét màu; Chọn thêm: Fax
Công nghệ Laser quang dẫn
CPU IBM PowerPC 750CL / 600MHz
Tốc độ in (A4) TASKalfa 3050ci : 30/30 trang/phút 1 mặt (Đơn sắc/Màu) TASKalfa 3550ci : 35/35 trang/phút 1 mặt (Đơn sắc/Màu)
Quét 65/65 trang/phút 1 mặt DP-770 Đơn sắc/Màu 39/39 trang/phút 2 mặt DP-770 Đơn sắc/Màu 70/70 trang/phút 1 mặt DP-771 Đơn sắc/Màu 100/80 trang/phút 2 mặt DP-771 Đơn sắc/Màu
Bộ nhớ / Ổ cứng 2GB / 160GB
Thời gian khởi động 20 giây
Dung lượng giấy Chuẩn: 2 x 500 tờ (khay gầm) + 150 tờ (khay tay) Tối đa: 7.150 tờ (Máy + PF-740 + PF-770)
Khổ giấy Khay gầm: Tối thiểu: A5R (Statement R) – Tối đa: 12” x 18” (304 x 457 mm) Khay tay: Tối thiểu: A6R (Statement R) – Tối đa: 12” x 18” (304 x 457 mm) và khổ dài 1.220 mm
Định lượng giấy Khay gầm: 60 – 200 g/m (Chuẩn) / 60 – 256 g/m (Chọn thêm) Khay tay: 60 – 300 g/m
In hai mặt Khổ giấy: B5 đến 12”x18”; Định lượng: 60 – 256 g/m2
Bàn điều khiển Màn hình cảm ứng màu 8,5”
Kích thước (R x S x C) (Máy) 668mm x 767mm x 747mm.
CHỨC NĂNG IN
Độ phân giải 600 x 600 dpi; 9600 x 600 dpi
Ngôn ngữ in PRESCRIBE, PCL6, KPDL3 (PostScript 3 compatible), XPS
In trực tiếp
Giao thức hỗ trợ AppleTalk, NetBEUI, IPv6, IPv4, IPX/SPX, IPSec, IPP, IPP over SSL, WSD Print, Bonjour
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 (Service Pack 2 hoặc mới hơn), Windows Server 2003, Windows Server 2008, Windows XP, Windows Vista, Windows 7, Apple Macintosh OS 10.x
Giao diện 1.000BASE-T/100BASE-TX/10BASE-T; USB2.0 High Speed x 1; Cổng cắm thẻ nhớ USB x 2
CHỨC NĂNG COPY
Khổ giấy Tối đa: A3 (Ledger) – Tối thiểu: A6R (Statement R)
Độ phân giải 600 x 600 dpi
Thời gian cho bản đầu tiên (Đơn sắc/Màu) TASKalfa 3050ci : 6,2 giây / 8,1 giây TASKalfa 3550ci : 5,8 giây / 7,4 giây
Phóng to Thu nhỏ Tùy chọn: 25% đến 400% (1% mỗi bước) Định sẵn: Cài đặt 7 bước; Cài đặt chi tiết: 13 bước
Nhân bản 1 đến 999
CHỨC NĂNG SCAN
Lựa chọn màu Tự động (Màu/Thang xám); Tự động (Màu/Đen trắng); Màu; Thang xám; Đen trắng
Độ phân giải 600dpi, 400dpi, 300dpi, 200dpi, 200 x 100dpi, 200 x 400dpi
Định dạng file TIFF, JPEG, XPS, PDF (MMR/JPG/High-compression PDF)
Loại bản gốc Văn bản, Ảnh, Văn bản + Ảnh
Các kiểu quét Quét vào SMB, Quét vào Email, Quét vào FTP hoặc FTP over SSL, Quét vào USB, TWAIN, WSD
Lưu địa chỉ 2.000 địa chỉ, 500 nhóm
Lựa chọn màu Tự động (Màu/Thang xám); Tự động (Màu/Đen trắng); Màu; Thang xám; Đen trắng
CHỨC NĂNG FAX (Chọn thêm)
Khổ bản gốc Tối đa: A3 (Ledger) – Tối thiểu: A5 (Statement)
Khổ giấy Tối đa: A3 (Ledger) – Tối thiểu: A5 (Statement)
Phương thức nén MMR, MR, MH, JBIG
Tốc độ truyền 33,6/31,2/28,8/26,4/21,6/19,2/16,8/14,4/12,0/9,6/7,2/4,8/2,4 Kbps
Bộ nhớ Chuẩn: 12MB; Tối đa: 120MB (Bộ nhớ chọn thêm cho fax)
G3 Fax / Dual Fax / Fax mạng
BỘ PHẬN CHỌN THÊM
Bộ nạp và đảo bản gốc DP-770: Bộ nạp và đảo bản gốc DP-771: Bộ nạp và quét 2 mặt bản gốc cùng lúc
Khay giấy PF-770: Khay giấy cạnh 3.000 tờ (A4/Letter) PF-780: Khay đa dạng và chứa giấy PF-730: Khay giấy 500 tờ x 2 PF-740: Khay giấy 1.500 tờ x 2 (A4/Letter)
Bộ tách tác vụ JS-730: Bộ tách tác vụ lắp trong JS-731: Bộ tách tác vụ lắp ngoài
Bộ hoàn thiện AK-730: Bộ dẫn giấy ra bộ hoàn thiện (Luôn lắp cùng với DF-770 hoặc DF-790) DF-770: Bộ hoàn thiện 1.000 tờ DF-790: Bộ hoàn thiện 4.000 tờ PH-7C: Bộ đục lỗ bản in/chụp MT-730: Bộ tách tài liệu 7 khay BF-730: Bộ tạo sách và gấp giấy
Giao diện mạng tốc độ cao IB-50 (Thêm một cổng mạng)